a3quangoai

Forum của lớp A3 trường THPT Quảng Oai khóa 2008-2011
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng NhậpĐăng ký

Share | 
 

 Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 296
Points : 601
Join date : 19/05/2010
Age : 24
Đến từ : BVCCBV

Bài gửiTiêu đề: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    Fri Feb 18, 2011 7:14 pm













Ngày 17.2, ĐH Quốc gia Hà Nội đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh của 6
trường và 2 khoa thành viên với tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2011 là
5.500.




ĐH Quốc gia Hà Nội
* Trường ĐH Công nghệ: 560 CT, thi khối A. Nhóm
ngành Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Công
nghệ điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin): 370; nhóm ngành Công nghệ
cơ điện tử (Công nghệ cơ điện tử): 80; nhóm ngành Vật lý kỹ thuật, Cơ
học kỹ thuật (Vật lý kỹ thuật, Cơ học kỹ thuật): 110.
*Trường ĐH Khoa học tự nhiên: 1.310 CT, thi khối A,
B. Khoa Toán - Cơ - Tin học (Toán học, Toán - Cơ, Toán - Tin ứng dụng):
270. Khoa Vật lý (Vật lý, Khoa học vật liệu, Công nghệ hạt nhân): 140.
Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải dương (Khí tượng - Thủy văn - Hải dương
học): 120. Khoa Hóa học (Hóa học, Công nghệ hóa học, Hóa dược): 190.
Khoa Địa lý (Địa lý, Địa chính): 120. Khoa Địa chất: (Địa chất - Địa kỹ
thuật, Địa môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên): 120. Khoa Sinh
học (Sinh học, Công nghệ sinh học), thi khối A, B: 170. Khoa Môi trường
(Khoa học đất: thi khối A, Khoa học môi trường: thi khối A, B, Công nghệ
môi trường: thi khối A): 180.
* Trường ĐH Khoa học xã hội - nhân văn: 1.400 CT,
thi khối A, C, D1, 2, 3, 4, 5, 6. CT từng ngành như sau: Tâm lý học: 80;
Khoa học quản lý: 110; Xã hội học: 70; Chính trị học: 70; Công tác xã
hội: 70; Văn học (C, D): 100; Ngôn ngữ học (C, D): 60; Lịch sử (C, D):
100; Báo chí (C, D): 100; Thông tin - Thư viện: 60; Lưu trữ học và Quản
trị văn phòng: 70; Đông phương học (C, D): 120; Quốc tế học: 80; Du
lịch học: 90; Hán nôm (C, D): 30; Nhân học: 60; Việt Nam học (C, D):
60.
* Trường ĐH Ngoại ngữ: 1.200 CT, thi khối D. Tiếng
Anh (phiên dịch), Sư phạm Tiếng Anh, Tiếng Anh (gồm các chuyên ngành:
Tiếng Anh Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh kinh tế đối ngoại, Tiếng Anh
tài chính - ngân hàng): 520; Tiếng Nga (phiên dịch), SP Tiếng Nga: 75;
Tiếng Pháp (phiên dịch), SP Tiếng Pháp: 150; Tiếng Trung Quốc (phiên
dịch), SP Tiếng Trung Quốc: 170; Tiếng Đức (phiên dịch): 80 CT; Tiếng
Nhật (phiên dịch), SP Tiếng Nhật: 130; Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch): 75.
* Trường ĐH Kinh tế: 430 CT, thi khối A, D1. CT cụ
thể các ngành: Kinh tế: 50; Kinh tế quốc tế: 100; Quản trị kinh doanh:
60; Tài chính - Ngân hàng: 110; Kinh tế phát triển: 60; Kế toán: 50.
* Trường ĐH Giáo dục: 300 CT. Các ngành đào tạo, mỗi
ngành 50 CT: SP Toán học, SP Vật lý, SP Hóa học (thi khối A), SP Sinh
học (thi khối A, B), SP Ngữ văn, SP Lịch sử (thi C, D1, 2, 3, 4).
* Khoa Luật: 300 CT. Các ngành đào tạo: Luật học,
thi A, C, D1, 3: 220 CT. Luật kinh doanh, thi A, D1, 3: 80 CT.
*Khoa Quốc tế: 550 CT. Chương trình đào tạo do ĐHQG
Hà Nội cấp bằng (có liên thông với trường ĐH nước ngoài): 140 CT, trong
đó các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Kinh doanh quốc tế: 100; Đào tạo
bằng tiếng Nga: Kế toán, phân tích và kiểm toán: 40. Chương trình đào
tạo ĐH nước ngoài cấp bằng (theo hình thức du học tại chỗ, du học bán
phần): Đào tạo bằng tiếng Anh: 310 CT trong đó các ngành: Kế toán do ĐH
HELP (Malaysia), hoặc một trường ĐH Anh, Úc cấp bằng: 150; Khoa học quản
lý (chuyên ngành: Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị
doanh nghiệp) do ĐH Keuka (Mỹ) cấp bằng: 160. Đào tạo bằng tiếng Pháp:
60 CT. Cụ thể các ngành: Bác sĩ nha khoa - do ĐH Nantes (Pháp) cấp bằng:
20; Kinh tế - Quản lý - do ĐH Paris Sud 11 (Pháp) cấp bằng: 40 - Đào
tạo bằng tiếng Trung Quốc (du học bán phần, do trường ĐH Trung Quốc cấp
bằng): 40 CT, trong đó các ngành: Kinh tế - Tài chính: 15; Trung y -
Dược: 5; Hán ngữ: 10; Giao thông: 10. Chương trình ngoại ngữ dự bị ĐH
(nhằm giúp sinh viên đạt yêu cầu về ngoại ngữ cho các chương trình đào
tạo của khoa Quốc tế và các trường ĐH nước ngoài): 300 CT.

_________________
Ta là chính ta! ^^!



Show into your heart...


Được sửa bởi Admin ngày Sat Feb 26, 2011 5:36 pm; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a3quangoai.do-goo.com
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 296
Points : 601
Join date : 19/05/2010
Age : 24
Đến từ : BVCCBV

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    Fri Feb 18, 2011 7:17 pm


Trường ĐH Sài Gòn: Dự kiến chỉ tiêu (CT) bậc ĐH
gồm: Công nghệ thông tin: 150; Khoa học môi trường: 100; Kế toán: 450;
Quản trị kinh doanh: 450; Tài chính - Ngân hàng: 480; Luật (gồm các
chuyên ngành: Luật hành chính, Luật thương mại, Luật kinh doanh): 450;
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch): 100; Khoa học thư viện: 100; Ngôn ngữ
Anh (Thương mại - Du lịch): 150; Sư phạm (SP) Toán học: 60.




SP Vật lý: 30; SP Hóa học: 30; SP Sinh học: 30; SP Ngữ văn:
60; SP Lịch sử: 30; SP Địa lý: 30; Giáo dục chính trị: 30; SP Tiếng Anh:
30; Thanh nhạc: 20; SP Âm nhạc: 60; SP Mỹ thuật: 60; Giáo dục tiểu học:
200; Giáo dục mầm non: 50; Quản lý giáo dục: 50. Bậc CĐ gồm: Công nghệ
thông tin: 100; Kế toán: 350; Quản trị kinh doanh: 300; Công nghệ kỹ
thuật môi trường: 120; Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch): 150; Quản trị
văn phòng: 120; Thư ký văn phòng: 50; Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch):
150; Khoa học thư viện: 50; Lưu trữ học: 50; SP Toán học: 60; SP Vật lý:
40; SP Hóa học: 40; SP Kỹ thuật công nghiệp: 90; SP Sinh học: 40; SP Kỹ
thuật nông nghiệp: 90; SP Kinh tế gia đình: 90; SP Ngữ văn: 60; SP Lịch
sử: 40; SP Địa lý: 40; SP Tiếng Anh: 70; Giáo dục tiểu học: 350; Giáo
dục mầm non: 350.
Trường CĐ SP Thừa Thiên-Huế: Có 1.335 CT hệ chính
quy cho các ngành đào tạo hệ SP và ngoài SP. Các ngành đào tạo SP chỉ
tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thừa Thiên- Huế, CT cụ
thể: Mỹ thuật: 35; Giáo dục thể chất: 50; Giáo dục mầm non: 100; Vật lý:
40; Sinh học: 40; Địa lý: 50; Giáo dục tiểu học: 100; Tiếng Anh: 50.
Các ngành đào tạo ngoài SP tuyển sinh trong cả nước, CT cụ thể: Kế
toán: 60; Tài chính - Ngân hàng: 60; Tin học ứng dụng: 50; Quản trị kinh
doanh: 60; Quản lý đất đai: 50; Công nghệ thiết bị trường học: 50; Khoa
học thư viện: 60; Việt Nam học: 60; Quản trị văn phòng: 50; Thư ký văn
phòng: 50; Quản lý văn hóa: 50; Công tác xã hội: 50; Tiếng Nhật: 60;
Tiếng Anh: 60; Thiết kế đồ họa: 50; Thiết kế thời trang: 50.

_________________
Ta là chính ta! ^^!



Show into your heart...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a3quangoai.do-goo.com
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 296
Points : 601
Join date : 19/05/2010
Age : 24
Đến từ : BVCCBV

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    Sat Feb 26, 2011 5:28 pm

Nhiều trường
công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh

Sau kỳ nghỉ Tết là thời điểm các trường bắt đầu khởi
động cho kỳ tuyển sinh vào ĐH, CĐ. Cho đến thời điểm này, đã có một số
trường công bố các chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến.






Vẫn thực hiện thi tuyển sinh theo “ba
chung”, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh dự kiến tổng chỉ tiêu
tuyển sinh năm 2011 khoảng 13 nghìn, trong đó có hơn 12 nghìn chỉ tiêu
đại học. Trong đó,ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCMdự kiến tổng chỉ
tiêu là 3.450 (ĐH: 2.750 chỉ tiêu, CĐ: 700 chỉ tiêu). ĐH Bách khoa TP.
HCM dự kiến tuyển gần 4000 chỉ tiêu. Riêng ĐH Khoa học xã hội và nhân
văn dự kiến điều chỉnh chỉ tiêu của từng ngành trong tổng số chỉ tiêu
của trường.

Trường ĐH Cần Thơ cho
biếtdự kiến sẽ tuyển 6.500 sinh viên cho các ngành đào tạo bậc
đại học hệ chính qui năm 2011. Trong đó, tuyển 1.000 sinh viên cho các
ngành sư phạm và 500 sinh viên cho các ngành đào tạo ở cơ sở 2 đặt tại
tỉnh Hậu Giang. Hiện nay, trường đang chờ quyết định chính thức của Bộ
GD&ĐT về chỉ tiêu, ngành nghề tuyển sinh. So với năm 2010, hình thức
tuyển sinh, đối tượng, khu vực tuyển sinh năm nay không có gì thay đổi.


ĐH kinh tế quốc dân
đã công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cho năm 2011 với tổng số
4000 chỉ tiêu. Cụ thể chỉ tiêu cho từng ngành như sau:
Ngành Kinh tế, gồm các chuyên
ngành:

1230
1 - Kinh tế và Quản lý đô thị
KHA

410

A, D1


2
- Kinh tế và Quản lý địa chính

KHA

411

A, D1

3 - Kế
hoạch


KHA

412


A, D1

4 - Kinh tế phát triển

KHA


413


A, D1

5 - Kinh tế và Quản lý môi trường
KHA

414

A, D1


6
- Quản lý kinh tế

KHA


415

A, D1

7 - Kinh tế và
Quản lý công

KHA


416

A, D1

8 - Kinh tế nông
nghiệp và phát triển nông thôn

KHA

417

A, D1

50
9 - Kinh
tế đầu tư

KHA


418

A

10 - Kinh tế bảo
hiểm


KHA

419


A, D1

11 - Kinh tế quốc tế
KHA

420

A, D1



12 - Kinh tế lao động

KHA


421

A, D1

60
13 - Toán tài
chính


KHA

422


A, D1

14 - Toán kinh tế
KHA

423

A, D1



15 - Kinh tế học

KHA


450

A, D1

16- Thẩm định giá


KHA


446

A

Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên
ngành:
1 - Quản trị kinh doanh quốc tế



KHA



426



A, D1

1170
2
- Quản trị kinh doanh Du lịch và khách sạn

KHA

427

A, D1


3
- Quản trị nhân lực

KHA


428

A, D1

4 - Marketing

KHA


429


A, D1

5 - Quản trị kinh doanh Thương mại
KHA

431

A, D1


6
- Thương mại quốc tế

KHA


432

A, D1

7 - Quản trị doanh
nghiệp

KHA


433

A, D1

8 - Quản trị kinh
doanh tổng hợp

KHA


435

A, D1

9 - Quản trị kinh
doanh bất động sản

KHA


436

A, D1

10- Thống kê kinh
doanh


KHA

447


A, D1

100
Ngành Tài chính - Ngân
hàng, gồm các chuyên ngành:




500
1
- Ngân hàng

KHA


437

A, D1

2 - Tài chính
doanh nghiệp

KHA


438

A, D1

3 - Tài chính
doanh nghiệp (tiếng Pháp)


KHA

439

A, D1

4 - Tài
chính quốc tế

KHA


451

A, D1

Ngành Kế toán,
gồm các chuyên ngành:





400
1 - Kế
toán tổng hợp

KHA


442

A, D1

2 - Kiểm toán

KHA


443


A, D1

Ngành Hệ thống thông tin kinh tế, chuyên
ngành Tin học kinh tế

KHA

444

A, D1

100

Ngành Luật, chuyên
ngành Luật kinh doanh

KHA

545

A, D1

100
Ngành Khoa học
máy tính
Chuyên ngành Công nghệ thông tin


KHA


146



A



50
Ngành Tiếng Anh, Chuyên
ngành Tiếng Anh Thương mại



KHA



701



D1



100
Các Lớp
tuyển sinh theo đặc thù riêng




1 - Quản
trị lữ hành

KHA


454

D1

40
2 - Quản
trị khách sạn

KHA


455

D1

40
3 -Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)
KHA

457

A, D1

100
Chương
trình Cử nhân Quốc tế, học tại Trường Đại học Kinh tế Quốcdân
(IBD@NEU), học bằng tiếng Anh, đào tạo 3 ngành:

1. Ngành Quản trị Kinh doanh (QTKD) Liên kết
với Đại học tổng hợp Sunderland (UoS), Vương quốc Anh 2.
Ngành Kinh tế,
chuyên ngành Ngân hàng-Tài chính, liên kết với Đại
học tổng hợp West of England (UWE), Vương quốc Anh 3.
Ngành Tài chính - Kế toán,
liên kết với UWE, Vương quốc Anh


Tất cả các khối




1.800 chỉ tiêu là
con số dự kiến của ĐH Lâm nghiệp Việt Nam, trong đó hệ
đại học 1.700 chỉ tiêu và cao đẳng 100 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh
trong cả nước. Thí sinh có thể đăng ký thi tại cụm thi TP Vinh, Quy
Nhơn, Cần Thơ theo quy định của Bộ GD&ĐT. Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT. Khối V, môn năng khiếu nhân hệ số hai và chỉ
tố chức thi tại Cơ sở chính trường Đại học Lâm nghiệp.
Chỉ tiêu cụ thể vào các ngành của trường
năm 2011 như sau:
Tên
trường. Địa chỉ, điện thoại phòng đào tạo.
Hệ đào tạo. Ngành học.
Ký hiệu trường Mã ngành quy ước Khối thi quy ước
Chỉ tiêu (dự kiến)
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
1.800
Các ngành đào tạo đại
học:
Cơ sở Chính: Xuân Mai - Hà Nội
ĐT: ( 0433) 840440, 840707
LNH 1.700
Công nghệ chế biến lâm sản 101 A, V 100
Công thôn 102 A, V 50
Thiết kế nội thất 104 A, V 100
Kỹ thuật công trình xây dựng
105 A, V 150
Kỹ thuật cơ khí 106 A 50
Hệ thống thông tin 107 A, D1 50
Lâm sinh 301 A, B 150
Quản lý tài nguyên rừng và Môi
trường (Kiểm lâm)

302
A, B 150
Lâm nghiệp đô thị 304 A, B, V 50
Khoa học môi trường 306 A, B 100
Công nghệ sinh học 307 A, B 50
Khuyến nông 308 A, B, D1 50
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
(chương trình tiên tiến*)

309

A, B, D1
50

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn)
310 A, B, D1 50
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 100
Kinh tế Nông nghiệp 402 A, D1 50
Kinh tế 405 A, D1 50
Quản lý đất đai 403 A, B, D1 100
Kế toán 404 A, D1 250
Cơ sở 2: Trảng Bom - Đồng Nai
ĐT: (0613)922254; 922829

LNS

100
Kế toán
404 A, D1 100





Hội đồng tuyển sinh Trường Đại
học FPT
cũng đã thông báo kế hoạch tuyển sinh hệ đại học chính
quy đợt tháng 4/2011. Theo đó, ngành đào tạo làKỹ sư
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Kỹ nghệ phần mềm/Hệ thống thông tin);
Kỹ sư Điện tử viễn thông (chuyên ngành Điện tử và truyền thông/Kỹ thuật
máy tính); Cử nhân Khoa học máy tính (lớp đặc biệt đào tạo lên bậc Tiến
sỹ dành cho các sinh viên tài năng); Cử nhân Quản trị kinh doanh/Tài
chính – Ngân hàng/Kế toán.

Đối tượng tuyển sinh của trường
Đại học FPT là tất cả các học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc sẽ tốt nghiệp
THPT trong năm 2011. Trường cũng thông báo miễn thi tuyển cho các học
sinh nhận học bổng Nguyễn Văn Đạo, thành viên đội tuyển quốc gia dự thi
quốc tế hoặc đạt từ giải ba trở lên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin
học, Anh văn trong các kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 toàn quốc năm 2010 và
2011.Tất cả các thí sinh trừ các đối tượng thuộc diện miễn thi đều phải
tham gia kỳ thi tuyển sinh của trường Đại học FPT được tổ chức vào ngày
24/4/2011.




Nội dung thi, khối ngành
kỹ thuật:
trắc nghiệm toán, tư duy logic (tiếng Việt) trong 120 phút,
viết luận (tiếng Việt) trong 60 phút. Khối ngành kinh tế: trắc nghiệm tư
duy logic, năng lực xúc cảm, kiến thức xã hội (tiếng Việt) trong 120
phút, viết luận (tiếng Việt) trong 60 phút.

Trường dự kiến xét
cấp khoảng 250 suất học bổng toàn phần hoặc bán phần cho các thí sinh
đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, đạt từ 28 điểm trở lên trong
kỳ thi đại học năm 2010, có thành tích đặc biệt cấp quốc gia hoặc đạt
điểm cao trong kỳ thi tuyển sinh của ĐH FPT.
Theo Giáo dục & Thời đại

_________________
Ta là chính ta! ^^!



Show into your heart...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a3quangoai.do-goo.com
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 296
Points : 601
Join date : 19/05/2010
Age : 24
Đến từ : BVCCBV

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    Sat Feb 26, 2011 5:31 pm

Những "cánh cổng vàng" luôn có tỷ lệ chọi cao như ĐH
Ngoại Thương, ĐH Hà Nội, ĐH Sân khấu điện ảnh và một số trường khối kỹ
thuật, điện tử viễn thông cũng đã chính thức công bố dự kiến chỉ tiêu
tuyển sinh năm nay.





Năm 2011, ĐH Ngoại thương
dự kiến tuyển 3.400 chỉ tiêu, trong đó, 3.300 chỉ tiêu hệ đại học (ĐH)
và 100 chỉ tiêu hệ cao đẳng (CĐ). Trong số chỉ tiêu ĐH, dành 300 chỉ
tiêu đào tạo theo địa chỉ.
TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG
Khối Chỉ tiêu
3.400
CƠ SỞ PHÍA BẮC NTH 2.550

Các ngành đào tạo đại học:


2.450
*
Ngành Kinh tế
- Chuyên ngành Kinh tế đối
ngoại thi khối A:
401
A
- Chuyên ngành Kinh tế
đối ngoại thi khối D:


+ Học tiếng
Anh
451
D1
+ Học tiếng Nga 452 D2
+ Học tiếng Pháp
453
D3
+ Học tiếng Trung
454
D1,4
+ Học tiếng Nhật
455
D1,6
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế 457 A,D1
- Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D1
* Ngành Quản trị Kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế
402
A,D1,6

- Chuyên ngành
Luật Kinh doanh quốc tế

403 A,D1

- Chuyên ngành Kế toán

404 A,D1

- Chuyên ngành Thương mại điện tử

405 A,D1
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch
406
A,D1
150
* Ngành Tài chín
h – Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính Quốc
tế
410
A,D1,6

- Chuyên ngành
Phân tích tài chính và đầu tư

411 A,D1

- Chuyên ngành Ngân hàng

412 A,D1

* Ngành ngôn ngữ Anh


Chuyên ngành
tiếng Anh thương mại

751 D1

* Ngành Kinh doanh quốc tế

460 A,D1

* Ngành Kinh tế quốc tế

470 A,D1

* Ngành ngôn ngữ Pháp


Chuyên ngành
tiếng Pháp thương mại

761 D3

* Ngành ngôn ngữ Trung


Chuyên ngành
tiếng Trung thương mại

771 D1,4

* Ngành ngôn ngũ Nhật


Chuyên ngành
tiếng Nhật thương mại

781 D1,6

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Ngành
Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)

C65
A,D1,2,3,4,6
100
CƠ SỞ Ở PHÍA NAM: NTS
850
Các ngành đào tạo đại học:
* Ngành Kinh tế
-
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A:

401
A
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:

+ Học tiếng Anh
451
D1
+ Học tiếng Nhật
455
D1,6
* Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chuyên ngành Tài chính quốc tế
410
A,D1
* Ngành Quản trị Kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế
402 A,D1,6
Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế
403
A,D1
Đối với hệ CĐ, nhà
trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của
những thí sinh đã dự thi khối A, D1, 2 ,3 ,4 , 6 vào trường
và các trường ĐH khác trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để
xét, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển (các môn nhân hệ số 1).




Trường
ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
tuyển sinh hệ chính quy năm 2011 trong
cả nước với tổng số 461 chỉ tiêu. Chỉ tiêu đào tạo ĐH 4 năm là 415 chỉ
tiêu; đào tạo CĐ 3 năm: 46 chỉ tiêu.

Chỉ tiêu của từng ngành được phân bổ như sau:

TT

Ngành Đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Bậc và thời gian đào tạo

Điều kiện
dự thi

Quy
trình Thi


Ghi chú
* KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – KHỐI S


1
Đạo
diễn điện ảnh

901


15
ĐH 4 năm
* Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (điều 5). - Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (THBT, THCN, TH nghề khối
nghệ thuật hệ 3 năm). - Có đủ sức khoẻ để học tập.
* TS dự thi các ngành diễn viên: SKĐA, ĐA-TH, Chèo, Cải
Lương, Rối độ tuổi từ 17 đến 22. Người cân đối. Chiều cao tối thiểu đối
với nam: 1m65, nữ: 1m55. Không có khuyết tật hình thể. Có tiếng nói ,
giọng hát tốt, không nói ngọng, nói lắp. TS nữ khi dự thi không mặc áo
dài, không mặc váy và không được trang điểm. * Thí sinh
dự thi các ngành nghệ thuật khối Điện ảnh,Truyền hình, Nhiếp ảnh và các
ngành Biên kịch KHDT, Lý luận phê bình Sân khấu, Lý luận phê bình Múa,
khi ĐKDT phải nộp kèm bài viết, kịch bản, truyện ngắn, ảnh chụp… theo
yêu cầu riêng của từng ngành, gửi về BTK TS trong thời hạn nhà trường
thu hồ sơ ĐKDT. Chi tiết TS xem tại mục II thông báo này.
* TS dự thi các ngành: Quay phim (Điện ảnh, Truyền hình ) và Nhiếp
ảnh còn phải biết sử dụng máy ảnh cơ để thực hiện bài thi.
* Gồm 2 vòng:
- Sơ tuyển - Chung tuyển. Đạt ở
vòng sơ tuyển mới được dự thi ở vòng chung tuyển. * Thí
sinh nếu có nguyện vọng thi khối A ở một trường ĐH khác vẫn có thể đăng
ký dự thi khối S được. Trường sẽ bố trí lịch thi hợp lý để thí sinh có
thể dự thi được cả 2 trường
* Khối ngành nghệ thuật: Không xét tuyển điểm thi của thí
sinh đã dự thi ở các trường khác và ngược lại.

2
Quay phim Điện ảnh

902

30
ĐH 4 năm


3
Lý luận
Phê bình Điện ảnh

903


10
ĐH 4 năm

4
Biên kịch Điện ảnh
904

15
ĐH 4 năm

5
Diễn viên Điện
ảnh Truyền hình

925


30
ĐH 4 năm

6
Nhà sản xuất phim
921

20
ĐH 4 năm

7
Nhiếp ảnh

905

25
ĐH 4 năm


8
Diễn
viên Sân khấu Điện ảnh

907


30
ĐH 4 năm

9
Lý luận phê bình Sân khấu

919

10
ĐH 4 năm


10
Diễn
viên Cải Lương

909


15
ĐH 4 năm

11
Diễn viên Chèo
910

15
ĐH 4 năm

12
Diễn viên Rối


922


30
ĐH 4
năm

13

Biên kịch KHDT


923

15
ĐH 4 năm

14
Thiết kế Mỹ thuật SK, ĐA,
HH


912

30

ĐH 4 năm

15
Thiết kế trang phục nghệ thuật


913


10
ĐH 4
năm

16

Đạo diễn truyền hình

914

20
ĐH 4 năm

17
Quay phim truyền hình


915


30
ĐH 4
năm

18

Lý luận phê bình Múa

924

15
ĐH 4 năm

19
Nhạc công Kịch hát dân
tộc


C65

16

CĐ 3 năm
* KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – KHỐI A


20
Công nghệ kỹ thuật điện
tử

101

25
ĐH 4 năm Trường không tổ chức thi mà xét tuyển
những thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ Đại học hoặc Cao đẳng của
trường, đã dự thi đại học hoặc cao đẳng khối A theo đề thi chung, đạt
điểm xét tuyển cho từng hệ. Những thí sinh không đạt điểm nguyện vọng 1
vào hệ đại học, có thể được xét tuyển vào hệ cao đẳng (nếu còn chỉ
tiêu). Thủ tục xét tuyển theo đúng quy chế tuyển sinh.
Hệ đại học có thể tuyển NV2 của
các TS cùng khối thi. Hệ cao đẳng không tuyển NV2

21
Công nghệ Điện ảnh Truyền
hình

102

25
ĐH 4 năm

22
Công nghệ Điện ảnh Truyền hình
C66

30
CĐ 3 năm
Ngay từ khi đăng ký dự thi vào các ngành học dưới đây, thí sinh
phải nộp 01 bài viết (viết tay trên khổ giấy A4 ), lý giải tại sao mình
lại lựa chọn dự thi ngành học này và phải nộp thêm những tác phẩm, bài
viết… theo yêu cầu riêng của từng ngành. Cụ thể như sau :
1. Ngành Đạo diễn Điện ảnh và
ngành Đạo diễn Truyền hình
- Viết 03 ý tưởng của 03
phim ngắn do thí sinh tự sáng tác, đánh máy trên khổ A4. Mỗi ý tưởng
không quá 200 từ. 2. Ngành Biên kịch Điện ảnh:
- Thí sinh nộp 03 truyện ngắn do mình sáng tác, đánh máy
trên khổ giấy A4, mỗi truyện ngắn không quá 1.200 từ. 3.
Ngành Lý luận – Phê bình Điện ảnh
- Nộp 03 bài
viết thể hiện quan niệm, sự đánh giá của mình về 03 bộ phim mà mình đã
xem trong rạp hoặc trên truyền hình, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi bài
viết không quá 1.000 từ. 4. Ngành Quay phim Điện ảnh
và ngành Quay phim Truyền hình.
- Thí sinh nộp 15
ảnh màu hoặc đen trắng do mình tự chụp, cỡ 10x15 cm theo các chủ đề:
phong cảnh, chân dung, tĩnh vật hoặc sinh hoạt
5.Ngành Nhiếp ảnh - Thí sinh nộp 10 ảnh màu hoặc đen trắng do mình tự chụp, cỡ
13x18 cm theo các chủ đề: phong cảnh, chân dung, tĩnh vật hoặc sinh
hoạt. 6. Ngành Biên kịch Kịch hát Dân tộc
- Thí sinh nộp 01 truyện ngắn hoặc 01 kịch bản ngắn (ưu
tiên kịch bản kịch hát
) do mình sáng tác, đánh máy trên khổ giấy A4,
mỗi truyện ngắn, kịch bản ngắn không quá 1.200 từ. 7.
Ngành Lý luận – Phê bình Sân khấu
- Nộp 01 bài
viết thể hiện quan niệm, sự đánh giá của mình về 01 vở diễn Sân khấu
mình đã xem trong rạp hoặc trên truyền hình, đánh máy trên khổ giấy A4,
mỗi bài viết không quá 1.000 từ. 8. Ngành Lý luận -
Phê bình Múa
- Nộp 01 bài viết thể hiện quan niệm,
sự đánh giá của mình về 01 tác phẩm Múa hoặc kịch Múa đã xem trong rạp
hoặc trên truyền hình, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi bài viết không quá
1.000 từ.

* Lưu ý: - Các bức ảnh, truyện ngắn, kịch ngắn, bài nhận
xét… phải do chính thí sinh thực hiện. Được vào chung tuyển, thí sinh
sẽ phải trả lời các câu hỏi của Ban giám khảo liên quan đến các tác phẩm
mà thí sinh đã nộp khi ĐKDT. Nếu phát hiện hiện tượng đạo văn, lấy ảnh
của người khác dự thi, thí sinh sẽ bị huỷ kết quả thi.
- Ngoài việc thực hiện bắt buộc các yêu
cầu trên, nếu thí sinh có truyện ngắn, thơ, kịch đã được in trên các ấn
phẩm sách, báo, tạp chí… có thể gửi cho Hội đồng tuyển sinh (điều này
không bắt buộc).
* Bài điều kiện
dự thi chuyên ngành, thí sinh cho vào phong bì gửi chuyển phát nhanh về
trường, ngoài bì ghi rõ: Bài dự thi năng khiếu kỳ tuyển sinh năm 2011
vào trường Đại học Sân khấu Điện ảnh HN (không nộp tại địa phương);
hoặc trực tiếp nộp cho Ban thư ký tuyển sinh tại trường trong thời hạn
trường tiếp nhận hồ sơ ĐKDT (từ 13/4 đến hết 13/5/2011).
Về quy trình thi năng khiếu khối các
ngành nghệ thuật: Thí sinh được vào vòng chung tuyển phải thi
thêm môn Văn (hệ số 1). Môn Văn tổ chức thi tại trường cùng đề với khối
C. Điểm trung bình các môn năng khiếu vòng chung tuyển được nhân hệ số 2
để cộng vào tổng điểm.

Số TT

NGÀNH

VÒNG
SƠ TUYỂN

(Nội dung, hình thức
thi)

VÒNG CHUNG TUYỂN

GHI CHÚ

Bài
1

Bài
2
Bài 3

1
Biên kịch
Điện ảnh
Thi
viết kiến thức chung về văn hoá xã hội và văn học nghệ thuật
Viết sáng tác tiểu phẩm điện ảnh theo
đề thi (hệ số 2)

Vấn đáp: Khả năng sáng tác kịch bản, hiểu biết về điện ảnh. (hệ số 1)

Văn

2
Lý luận phê bình Điện ảnh
nt
Xem phim và viết bài phân tích phim (hệ số
2)
Vấn đáp: Những hiểu
biết về Nghệ thuật Điện ảnh. (hệ số 1)

nt

3

Đạo diễn Điện ảnh

nt
Xem phim, viết bài phân tích phim theo đề thi.
(hệ số 2)
Vấn đáp:
Dựng ảnh liên hoàn theo chủ đề tự chọn và trả lời các câu hỏi liên quan
đến bài thi. (hệ số 1)

nt


4
Đạo diễn Truyền hình

nt

nt

nt

nt

5

Nhà sản xuất phim

nt
Xem phim và viết bài phân tích phim theo đề
thi (hệ số 1)
Vấn
đáp: Hiểu biết về Điện ảnh, về quá trình làm phim (hệ số 1)

nt

6
Quay phim Điện ảnh
nt
Xem phim, viết bài phân tích phim (hệ số 1)
Thực hành chụp ảnh. Sau đó
thi vấn đáp phân tích các bức ảnh đã chụp và các bức ảnh theo đề thi. (hệ
số 1)


nt
Thí sinh tự túc máy ảnh
cơ và đóng lệ phí vật liệu ảnh

7
Quay phim TH
nt

nt

nt

nt

nt

8
Nhiếp ảnh
nt
Viết một bài phân tích tác phẩm nhiếp ảnh theo
đề thi (hệ số 1)
-
Thực hành chụp ảnh. - Vấn đáp và phân tích các bức ảnh
thí sinh đã chụp. (hệ số 1)

nt

nt


9
Lý luận phê bình Sân khấu

nt

Xem băng hình vở diễn và viết bài phân tích vở diễn đã xem (hệ
số 2)
Vấn đáp: Những
hiểu biết về Sân khấu, hiểu biết về văn hoá, nghệ thuật. (hệ số 1)

nt

10
Lý luận phê bình Múa
nt
Xem băng hình các tác phẩm Múa và viết bài
phân tích tác phẩm đã xem (hệ số 2)
Vấn đáp: Những hiểu biết về tác phấm Múa, hiểu
biết về văn hoá, nghệ thuật. (hệ số 1)

nt


Số TT

NGÀNH

VÒNG SƠ TUYỂN

(Nội dung, hình thức thi)

VÒNG
CHUNG TUYỂN

GHI CHÚ

Bài 1

Bài 2

Bài 3
11
Diễn viên SK ĐA - Kiểm tra hình thể và tiếng nói. TS
tự chuẩn bị và trình bày một bài hát, một bài thơ hoặc một đoạn văn
xuôi. - Tự chuẩn bị và biểu diễn một tình huống kịch
không có nhân vật thứ 2, thời gian không quá 10’
- Biểu diễn một tiểu phẩm sân khấu theo đề
thi, không có người thứ 2. Thời gian không quá 10’. -
Thể hiện các tình huống theo yêu cầu của giáo viên chấm thi và trả lời
các câu hỏi liên quan đến đề thi.


Văn

Phần thi năng khiếu thí sinh chỉ phải thực hiện một bài.
Điểm TB năng khiếu được nhân hệ số 2.

12
Diễn viên ĐA – TH
nt

nt

nt

nt

nt

13
Diễn viên Chèo - Kiểm tra hình thể, giọng nói, tiếng hát: Tự
chuẩn bị và biểu diễn 2 bài hát (Chèo, Cải Lương hoặc hát mới), có thể
đọc hay ngâm một bài thơ hoặc đọc một đoạn văn xuôi. -
Tự chuẩn bị và biểu diễn một tiểu phẩm sân khấu không có nhân vật thứ 2,
thời gian không quá 10’.
-
Hát theo nhạc chuyên ngành và theo cữ giọng quy định, kiểm tra thẩm âm,
tiết tấu cảm. - Hình thể: Kiểm tra hình thể và múa các
động tác theo yêu cầu của giảng viên chấm thi. - Biểu
diễn một tiểu phẩm sân khấu theo đề thi, không có người thứ 2. Thời gian
không quá 10’. Thể hiện các tình huống theo yêu cầu
của giáo viên chấm thi và trả lời các câu hỏi liên quan đến đề thi.


nt

nt

14
Diễn viên Cải Lương
nt

nt


nt

nt


15

Diễn viên Rối

nt

nt


nt

nt


16

Biên kịch KHDT

nt

Viết sáng tác tiểu phẩm kịch hát theo đề thi (hệ số 2)
Vấn đáp: Kiểm tra khả năng sáng
tác kịch bản kịch hát, hiểu biết về văn hoá, nghệ thuật và sân khấu kịch
hát. (hệ số 1)

Văn


17
Thiết kế trang phục Nghệ
thuật
Vẽ hình hoạ đen
trắng theo mẫu.
Vẽ theo
mẫu tĩnh vật bằng bột màu (hệ số 1)
Vẽ thiết kế mẫu trang phục theo đề thi
bằng bột màu (hệ số 2)

nt
Thí sinh tự túc các phương tiện vẽ

18
Thiết kế Mỹ thuật SKĐA
(SK, ĐA, Hoạt hình)

nt

nt
Vẽ
trang trí không gian bằng bột màu, theo đề thi. (hệ số 2)

nt

nt

19
Nhạc công KHDT
- Nhạc cụ: Tự diễn tấu nhạc cụ 2 bài không có
dàn nhạc đệm. - Xướng âm: Theo số thăm bốc
trúng. - Nghe tiết tấu: Theo số thăm bốc trúng.


nt
TS chỉ dự thi 1 bài. Điểm TB năng khiếu được
nhân hệ số 2.

Chú ý: Điểm xét tuyển vào các ngành nghệ
thuật gồm 2 điểm: Điểm chuyên môn (đã nhân hệ số 2, làm tròn đến 0.5
điểm). Tổng điểm. Gồm điểm chuyên môn, điểm văn và điểm ưu tiên khu vực,
đối tượng (nếu có). Theo quy chế tuyển sinh, Trường không nhận đơn phúc
khảo điểm thi năng khiếu.
Hồ sơ
của tất cả các thí sinh dự thi vào các ngành đào tạo chính quy của
trường, theo mẫu quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2011.
Yêu cầu thí sinh đăng ký đúng ngành dự thi.
Thí sinh thi khối S có thể đăng ký dự thi nhiều ngành để lựa
chọn. Ở vòng sơ tuyển, nếu điều kiện thời gian cho phép, thí sinh có
thể dự thi các ngành đã đăng ký. Nhưng ở vòng chung tuyển, thí sinh chỉ
được chọn dự thi ở một ngành.
Hồ
sơ dự thi nộp tại Sở Giáo dục - Đào tạo, nơi thí sinh có hộ khẩu thường
trú, theo đúng thời gian mà Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định hoặc trực
tiếp nộp tại Trường (không nộp qua bưu điện). Trường trân trọng để nghị
Sở giáo dục đào tạo các tỉnh, thành chỉ đạo các trường THPT (hoặc tương
đương) của địa phương mình thực hiện đúng quy định về thu hồ sơ ĐKDT ,
nhằm tránh phiền hà cho thí sinh.

Nhà trường bắt đầu nhận hồ sơ ĐKDT và các bài điều kiện dự thi chuyên
ngành tại Trường từ ngày 13/04/2011 đến hết ngày 13/05/2011. Thời gian:
Sáng từ 8h00, chiều từ 14h00 (nghỉ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày lễ theo
quy định của Nhà nước).
Nơi nhận
hồ sơ:
Ban Thư ký - Hội đồng tuyển
sinh, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
Địa chỉ của trường:

Khu Văn hoá Nghệ thuật Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại liên hệ: 04. 38341522. Fax:
84-04-38348732
Ghi chú: Mọi thông
tin chi tiết về tuyển sinh năm 2011 thí sinh có thể tìm hiểu trên mạng,
theo địa chỉ: www.skda.edu.vn.

Lệ phí ĐKDT và lệ phí dự thi theo
đúng quy định của BGD&ĐT áp dụng cho kỳ thi tuyển sinh năm 2011 đối
với các trường năng khiếu.
Lịch
tập trung thí sinh dự thi tại trường: Ngành Diễn viên Sân khấu Điện ảnh:
8h00’ ngày 01/7/2011. Các ngành còn lại: 14h00’ ngày 01/7/2011. Lịch
thi cụ thể của từng ngành sẽ thông báo trong ngày tập trung thí sinh.

_________________
Ta là chính ta! ^^!



Show into your heart...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a3quangoai.do-goo.com
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 296
Points : 601
Join date : 19/05/2010
Age : 24
Đến từ : BVCCBV

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    Sat Feb 26, 2011 5:32 pm


Năm 2011, ĐH Đà Nẵng dự kiến tuyển tổng cộng 11.150
chỉ tiêu, trong đó 9.050 chỉ tiêu bậc ĐH và 2.100 chỉ tiêu bậc CĐ, tăng
1.100 chỉ tiêu so với kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010 (hệ ĐH tăng 790 chỉ
tiêu, hệ CĐ tăng 310 chỉ tiêu).

Chỉ tiêu cụ thể cho các trường thành viên như sau:

Ngành đào tạo

Mã Ngành


Khối thi

Chỉ tiêu

Trường ĐH Bách khoa
DDK



3.260
- Các
ngành đào tạo Đại học:




3.260

khí chế tạo máy

101


A


240
Điện Kỹ
thuật (Thiết bị điện - Điện tử

102

A

300

Hệ thống điện, Tự động hóa điện CN)






Điện tử - Viễn thông

103

A

240

Xây dựng DD&CN

104


A


240
Xây dựng
công trình thủy

105


A


120
Xây dựng Cầu
- Đường

106


A


240
Công nghệ
Nhiệt - Điện lạnh

107


A


60
Cơ khí động
lực (Ô tô và máy

108


A


150
động lực
công trình, Động cơ





đốt trong,
Cơ khí tàu thuyền)




Công nghệ thông tin
109

A

240
Sư phạm kỹ
thuật Điện - Điện tử

110


A


60
Cơ - Điện tử

111

A

120
Công nghệ
Môi trường

112


A


50
Kiến trúc

113

V

60
Vật liệu và
cấu kiện xây dựng

114


A


60
Tin học xây
dựng


115

A

60
Kỹ thuật tàu
thủy


116

A

60
Kỹ thuật
năng lượng và môi trường

117

A

60

Quản lý tài nguyên - môi trường


118


A

50

Quản lý công nghiệp

119

A

60

Công nghệ hóa thực phẩm

201

A

100

Công nghệ chế biến dầu và khí

202

A

60

Công nghệ vật liệu (silicast,polyme)


203


A

120

Công nghệ Sinh học

206

A

60

Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án


400


A

120

Các chương trình đào tạo hợp tác QT




A

330

- Sản xuất tự động

50
- Tin học
công nghiệp


50
- Hệ thống số (Điện tử viễn thông)


80

- Hệ thống nhúng (Tự động hoá)


50
- Công nghệ
thông tin Việt - Úc


100
Trường ĐH Kinh tế

DDQ



2.250
- Các ngành đào tạo đại học:




2.250
Kế toán

401

A,D1,2,3,4


240
Quản trị kinh doanh, gồm:



* Quản trị kinh doanh tổng quát
402

A,D1,2,3,4

200
* QT Kinh
doanh Du lịch&Dvụ

403

A,D1,2,3,4

180
* Quản trị
tài chính

416

A,D1,2,3,4

140
Kinh doanh
thương mại

404

A,D1,2,3,4

120
Ngoại thương

405

A,D1,2,3,4

160
Marketing

406

A,D1,2,3,4

120
Kinh tế,
gồm:




* Kinh tế
phát triển

407

A,D1,2,3,4

100
* Kinh tế
lao động

408

A,D1,2,3,4

50
* Kinh tế và
quản lý công

409

A,D1,2,3,4

50
* Kinh tế
chính trị

410

A,D1,2,3,4

50
Thống kê -
Tin học

411

A,D1,2,3,4

50
Tài chính -
Ngân hàng gồm:





* Ngân hàng

412

A,D1,2,3,4

200
* Tài chính
doanh nghiệp

415

A,D1,2,3,4

160
Tin học quản


414

A,D1,2,3,4

60
Quản trị
nguồn nhân lực

417

A,D1,2,3,4

120
Kiểm toán

418

A,D1,2,3,4

120
Luật học

501

A,D1,2,3,4

70
Luật kinh tế

502

A,D1,2,3,4

60
Trường
ĐH Ngoại ngữ:

DDF


1.430
- Các ngành đào tạo đại học:




1.430
Sư phạm tiếng Anh gồm:




* Sư phạm tiếng Anh

701

D1

100

* SP tiếng Anh bậc Tiểu học


705


D1

70

Sư phạm tiếng Pháp

703

D1,3

35

Sư phạm tiếng Trung

704

D1, 4

35

Cử nhân tiếng Anh

751

D1

435

Cử nhân tiếng Anh thương mại


759


D1

195

CN tiếng Nga (biên phiên dịch Nga - Anh)


752

D1,D2, C


35
Cử nhân tiếng Pháp gồm:




* Cử nhân tiếng Pháp

753

D1,3


35
* Cử nhân tiếng Pháp du lịch
763

D1, 3

35
Cử nhân
tiếng Trung gồm:





* Cử nhân
tiếng Trung

754


D1, 4

80

* CN tiếng Trung thương mại

764

D1, 4

35

Cử nhân tiếng Nhật

755

D1

100

Cử nhân tiếng Hàn Quốc


756


D1

70

Cử nhân tiếng Thái Lan


757


D1

35

Cử nhân Quốc tế học

758

D1

135

Trường ĐH Sư phạm:


DDS


1.600
-
Các ngành đào tạo đại học:



1.600

Sư phạm Toán học

101

A

50

Sư phạm Vật Lý

102


A


50
Toán ứng
dụng (Cử nhân Toán - Tin cũ)

103

A

100

Công nghệ thông tin

104

A

150

Sư phạm Tin

105


A


50
Vật lý học

106

A

50
Sư phạm Hoá
học


201

A

50
Hóa học
chuyên ngành phân

202


A


50
tích môi
trường



Hóa dược

203

A

50
Khoa học Môi
trường chuyên

204


A


50
ngành Quản
lý môi trường





Sư phạm Sinh
học


301

B

50
Quản lý tài nguyên - Môi trường (CN Sinh -
Môi trường cũ)

302


B


50
Giáo dục
Chính trị

500


C


50
Sư phạm Ngữ
văn


601

C

50
Sư phạm Lịch
sử


602

C

50
Sư phạm Địa


603

C

50
Văn học

604

C

150
Tâm lý học

605

B,C

50
Địa lý
(chuyên ngành địa lý môi trường)

606

C

50

Việt Nam học (Văn hoá du lịch)


607


C

50

Văn hoá học

608

C

50

Báo chí

609


C


50
Ngôn ngữ học

610

C

50
Giáo dục
Tiểu học

901


D1


100
Giáo dục
Mầm non

902

M

100
- Các
ngành đào tạo cao đẳng:




Giáo dục Tiểu học

C98

D1


Giáo dục Mầm non

C97


M


Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum


DDP



510
-
Các ngành đào tạo đại học:



510

Kỹ sư Xây dựng cầu đường


106


A

60

Kinh tế xây dựng và QLDA


400


A

60

Kế toán

401

A,D1,2,3,4

60
Quản trị
kinh doanh

402

A,D1,2,3,4

60
Tài chính
ngân hàng

412

A,D1,2,3,4

60
- Các
ngành đào tạo cao đẳng:




Xây dựng dân dụng

C76


A


70
Kế toán

C66

A,D1,2,3,4

70
Quản trị
kinh doanh

C67

A,D1,2,3,4

70
Trường
Cao đẳng Công nghệ:

DDC


1.500
- Các ngành đào tạo cao đẳng:




1.500
Công nghệ KT Cơ khí chế tạo

C71

A

120
Công nghệ Kỹ
thuật điện

C72


A


180
Công nghệ Kỹ
thuật Ô tô

C73


A


120
Công nghệ
Thông tin

C74


A


120
CN KT Điện
tử-Viễn thông

C75


A


120
CN KT Công
trình xây dựng

C76


A


120
CN KT Công
trình giao thông

C77


A


120
CN Kỹ thuật
Nhiệt - Điện lạnh

C78


A


60
Công nghệ Kỹ
thuật Hoá học

C79


A,B

60
CN Kỹ thuật
Môi trường

C80


A,B

100
CN Kỹ thuật
Công trình thủy

C81


A


60
CN Kỹ thuật
Cơ - Điện tử

C82


A


100
CN Kỹ thuật
Thực phẩm

C83


A,B

60
Xây dựng Hạ
tầng đô thị

C84


A


80
Kiến trúc
Công trình

C85


A,V

80
Trường
Cao đẳng Công nghệ TT:

DDI


600
- Các ngành đào tạo cao đẳng:




600
Công nghệ thông tin
C90

A,D1,V

150
Công nghệ
phần mềm

C91


A,D1,V

80

Công nghệ Mạng và truyền thông


C92


A,D1,V


120
Kế toán - Tin học

C93

A,D1,V


250




_________________
Ta là chính ta! ^^!



Show into your heart...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a3quangoai.do-goo.com
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 296
Points : 601
Join date : 19/05/2010
Age : 24
Đến từ : BVCCBV

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    Sat Feb 26, 2011 5:34 pm


Trường ĐH Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu tuyển
sinh dự kiến năm 2011. Theo đó, tổng chỉ tiêu vào trường là 1.800:
Các ngành tuyển sinh năm 2011 của trường
như sau:

Số
TT

Ngành
học


ngành

quy ước

Khối thi

quy ước

Chỉ tiêu
(Dự kiến)

1
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

104

A, D1

190

2
Quản trị kinh doanh (dạy bằng
tiếng Anh)


400


A, D1


100

3

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

401

A, D1

100

4
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

404

A, D1

100

5
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

608

D1

75

6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành (dạy bằng tiếng Anh)

609

D1

75

7
Ngôn ngữ Anh
701

D1

250

8
Ngôn ngữ Nga
702

D1, D2

100

9
Ngôn ngữ Pháp
703

D1, D3

100

10
Ngôn ngữ Trung
704

D1, D4

200

11
Ngôn ngữ Đức
705

D1, D5

100

12
Ngôn ngữ Nhật
706

D1, D6

130

13
Ngôn ngữ Hàn Quốc
707

D1

100

14
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
708

D1

50

15
Ngôn ngữ Italia
709

D1, D3

100

16
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
710

D1

30

Trường ĐH
Tiền Giang
dự kiến tuyển 2.490 chỉ tiêu và mở thêm 12 mã ngành
mới trong kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2011. Chỉ tiêu cụ thể vào hệ
Đại học 740 chỉ tiêu như sau:

STT

Ngành đào tạo
Khối thi Mã ngành Chỉ tiêu
1 Tin học A
403

60
2 Công
nghệ kỹ thuật xây dựng
A 404
60
3 Kế toán A 401 100
4 Quản trị kinh doanh A 402 100
5 SP. Giáo dục Tiểu học A,C 103 50
6 Công nghệ thực phẩm 60
7 Xây dựng công trình nông thôn 60
8 Hướng dẫn du lịch 100
9 Tài chính – Ngân hàng

100
10 Nuôi
trồng thủy sản

50

Hệ Cao đẳng: 1.550 chỉ tiêu.
Xét tuyển theo nguyện vọng đối với thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ khối A, B,
C, D1, M năm 2011 theo đề chung của Bộ GD&ĐT. Chỉ tiêu cụ
thể vào hệ cao đẳng như sau:

STT

Ngành đào tạo
Khối xét tuyển
Mã ngành

Chỉ tiêu
1 Công nghệ thông tin A C69 50
2 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
A C73 50
3 Công nghệ thực phẩm A,B C70 50
4 Công nghệ may A C74 50
5 Điện – điện tử A,C 103 50
6 Cơ khí động lực A C71 50
7 Kế toán A C75 100
8 Quản trị kinh doanh A C76 100
9 Nuôi trồng thủy sản A,B C77 50
10 Khuyến nông - PTNT A,B C78 50
11 Giáo dục tiểu học A,C C88 400
12 Giáo dục mầm non M C66 150
13 Sư phạm tiếng Anh D1 C82 100
14 Xây dựng công trình nông thôn
50
15 Công nghệ sau thu hoạch 50
16 Cơ khí chế tạo máy 50
17 Hướng dẫn du lịch 50
18 Tài chính – Ngân hàng 50
19 Chăn nuôi – Thú y 50
20 Trồng trọt - BVTV 50

ĐH Bà Rịa – Vũng tàu cũng đã công bố dự kiến
chỉ tiêu tuyển sinh cho năm 2011, cụ thể:

TT

Ngành/ chuyên ngành
đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu
(dự
kiến)

Khối
thi

Ghi chú
ĐH ĐH

1
Công nghệ kỹ
thuật điện, điện tử
,3 chuyên ngành (CN): P
Kỹ thuật điện P Điện tử viễn thông
P Điều khiển và tự động hoá



101

102
103




C65

C66
C67

100

60

A
Mã trường: DBV;
Vùng tuyển: cả nước; Trường
không tổ chức thi, xét tuyển những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 tại
các trường ĐH, CĐ trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;

Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi;
Tất cả các ngành CĐ được dự thi liên thông lên ĐH hệ chính
qui.
Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh
trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên, các năm tiếp theo được nhận học bổng
theo qui định của Trường;
Trường có ký túc xá
đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa.

2
Công nghệ thông tin,
3 CN:
P Kỹ thuật máy tính
P Công nghệ phần mềm
P Hệ thống thông tin


104
105

114


C68
C69

C95

100

60

A, D1

3
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,
3 CN
: P Xây dựng dân
dụng và CN P Xây dựng cầu đường
P Xây dựng công trình biển
(cảng biển)




106
107

108



C76

C77
C78

100

60

A

4
Công nghệ kỹ thuật hoá học,2
CN:
P Hoá dầu P
Công nghệ môi trường




201
203




C79

C86

220

100

A, B

5
Công nghệ thực phẩm
202

C80

70

60

A,
B

6
Kế toán, 2 CN: P
Kế toán kiểm toán P Kế toán tài chính



407
408



C87
C88

240

180

A,
D1,2,3,4,5,6

7
Quản trị kinh doanh,3
CN
P Quản trị doanh nghiệp P Quản trị du lịch-Nhà hàng- Khách sạn
P Quản trị tài chính


402
409


406



C71
C96


C89

230

180

A,
D1,2,3,4,5,6

8
Đông Phương học CN
Nhật Bản học (ĐH) Tiếng Nhật
(CĐ)


601




C97

70



50

C,
D1,2,3,4,5,6

9
Ngôn ngữ Anh CN
Tiếng Anh thương mại
(ĐH) Tiếng
Anh
CN Tiếng Anh thương mại (CĐ)

704




C90

70




50

D1


Tổng




1.200

800








Đại học Duy Tân
đào tạo xuyên suốt các bậc học từ TCCN đến CĐ, ĐH và Sau ĐH:
TÊN NGÀNH
MÃ NGÀNH

KHỐI

BẬC ĐẠI HỌC Mã Trường: DDT
Chỉ tiêu: 2400


Ngành Công nghệ Thông tin với các chuyên ngành:
1.
Kỹ thuật Mạng máy tính
101 A, B, D
2.
Công nghệ Phần mềm
102 A, B, D
3. Hệ thống
Thông tin quản lý
404 A, B, D

Kỹ thuật Xây dựng Công trình với các chuyên ngành:
1.
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
105 A, B, V
2.
Xây dựng Cầu đường
106 A, B, V

Kiến Trúc Công trình với chuyên ngành:
1.
Kiến trúc Công trình
107 V


Điện - Điện tử với các chuyên ngành:
1.
Tin học Viễn thông
103 A, B, D
2. Kỹ nghệ
Máy tính

104

A, B, D
3. Điện tử Viễn thông
109
A, B, D

Công Nghệ Môi Trường với chuyên
ngành:
1. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
301
A, B, D

Ngành Quản Trị Kinh Doanh với các
chuyên ngành:
1. Quản Trị Kinh Doanh Tổng hợp
400
A, B, D
2.
Quản Trị Kinh doanh Marketing
401 A, B, D

Tài Chính - Ngân Hàng với các chuyên
ngành:
1. Tài Chính Doanh nghiệp
403
A, B, D
2.
Ngân hàng
404
A, B, D
Du
Lịch với các chuyên ngành:
1. Quản trị Khách sạn
& Nhà hàng

407
A, B, C, D
2. Quản
trị Du lịch Lữ hành
408 A, B, C, D


Kế Toán với các chuyên ngành:
1.
Kế Toán - Kiểm toán
405 A, B, D
2. Kế Toán
Doanh nghiệp
406
A, B, D
Tiếng
Anh với các chuyên ngành:
1. Anh văn Biên - Phiên
dịch
701
D
2.
Anh văn Du lịch

702
D

Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn với các chuyên ngành:
1.
Văn học

601

C, D
2. Quan hệ Quốc tế
608
C, D
3.
Văn hóa Du Lịch

605
C, D

Y Dược với ngành:
1. Điều dưỡng (Y tế)
302
B

CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
1.
Công nghệ phần mềm chuẩn CMU
102 (CMU) A, B, D
2.
Hệ thống thông tin Quản trị chuẩn CMU
410 (CMU) A, B, D
3.
Kỹ thuật mạng

101 (CMU)
A, B, D
4. Cao đẳng
Công nghệ thông tin chuẩn CMU
C67 (CMU) A, B, D
5.
Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
400 (PSU) A, B, D
6.
Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU
404 (PSU) A, B, D
7.
Kế toán ( & Kiểm toán)
405 (PSU) A, B, D
8.
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU
407 (PSU)
A, B, D
9.
Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU
C66 (PSU) A, B, D
10. Cao
đẳng Du lịch chuẩn PSU
C68 (PSU) A, B,C, D
11.
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU
105 (CSU)
A
12.
Kiến trúc chuẩn CSU
107 (CSU) V
BẬC CAO ĐẲNG Mã
Trường: DDT Chỉ tiêu: 1100
Đào tạo theo mô hình
Đại học Cộng Đồng Mỹ. Liên thông lên Đại học
1. Xây dựng
C65
A, V
2.
Kế toán

C66

A, B, D
3. Công nghệ Thông tin
C67
A, B, D
4.
Du lịch

C68

A, B, C, D
5. Điện tử Viễn Thông

C69
A, B, D
6. Tài chính ngân hàng
C70
A, B, D
BẬC TRUNG CẤP
CHUYÊN NGHIỆP Chỉ tiêu: 1500
1.Thiết kế &
Quản trị mạng máy tính
6. Nghiệp vụ lữ hành
2.
Kế toán Doanh nghiệp - Sản xuất
7. Nghiệp vụ lễ tân
3.
Kế toán Thương mại - Dịch vụ
8. Quản trị Lưu trú du lịch
4.
Kế toán Ngân hàng
9. Quản trị Nhà hàng
5. Điện tử
- Viễn thông




Trường Đại học Quảng Bình
thông báo chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cho các ngành đào tạo đại học,
cao đẳng hệ chính quy năm 2011 - Khóa 53

Số TT

Tên trường, Ngành
học.


Ký hiệu trường

Mã ngành quy ước

Khối thi quy ước

Chỉ tiêu
(Dự kiến)


Ghi chú


TRƯỜNG
ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH


DQB






- Vùng tuyển: + Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh
có hộ khẩu tại Quảng Bình. + Các ngành đào tạo cử
nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước. -
Hệ Đại học: Ngày thi và môn thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo. - Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển mà lấy
kết quả thi năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1 vào
các trường đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
+ Riêng 3 ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Mỹ thuật, Sư
phạm Âm nhạc, trường tổ chức thi các môn năng khiếu, các môn văn hoá sử
dụng kết quả thi đại học, cao đẳng các khối tương ứng theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT. - Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Sinh viên các ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh và Công
nghệ thông tin được học nghiệp vụ sư phạm. - Số chỗ ở
trong ký túc xá: 630 - Hệ cao đẳng được học liên
thông lên đại học - Chỉ tiêu đào tạo liên thông, vừa
làm vừa học năm 2011: 675


Số
312 Lý Thường Kiệt

TP.Đồng Hới -
Tỉnh Quảng Bình

ĐT:
(052)3824052







I
Các ngành đào tạo đại học




735

1
Sư phạm Toán học


101


A

150


2
Sư phạm Vật



102

3
Công nghệ thông tin


401

4
Sư phạm Sinh học


106

B

100

5
Nuôi trồng thủy sản


301

6
Sư phạm Hoá học


103

A, B

50


7
Sư phạm Ngữ
văn



104

C


100


8
Sư phạm Lịch sử

105


9
Giáo dục
Tiểu học



107

C, D

50

10

Giáo dục Mầm non


108

M

50

11
Ngôn ngữ Anh

201

D

35


12
Kế toán


202

A, D

200

13

Quản trị kinh doanh



203

II
Các ngành đào tạo cao
đẳng






685

1
Sư phạm Vật lý (ghép với Kỹ thuật công nghiệp)


C66

A

200

2
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

C77


3
Công nghệ kỹ
thuật giao thông


C78

4
Công nghệ thông tin


C91


5

phạm Hoá học (ghép với Kỹ thuật nông nghiệp)


C67

A, B

50


6
Giáo dục Thể
chất



C68

T

50


7

phạm Âm nhạc




C69

N

50

8
Sư phạm Mỹ thuật


C70

H

50

9
Tiếng Anh

C71

D

35


10
Kế toán


C72

A, D

100

11

Quản trị kinh doanh



C73

12
Công tác xã hội

C74

C

100

13

Khoa học thư viện


C76

14
Lâm nghiệp

C81

B

50

_________________
Ta là chính ta! ^^!



Show into your heart...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://a3quangoai.do-goo.com
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011    

Về Đầu Trang Go down
 
Chỉ tiêu tuyển sinh các trường Đại học, Cao đẳng năm 2011
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» mừng sinh nhật nghiệp dư
» mừng sinh nhật thanhmeo57
» Chúc Mừng Sinh Nhật Của Bác VETISON
» Chúc mừng sinh nhật bác Thanhhau
» Mừng sinh nhật chú Smod @Sang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
a3quangoai :: Bảng tin :: Thông báo-
Chuyển đến